TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棒槌

bàngchuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỔNG CHÙY

棒槌 nghĩa là dùi gỗ.

Nghĩa của 棒槌

bàngchuí

BỔNG CHÙYDanh từ, Tính từ
  1. Dùi gỗ (dùng để đập quần áo khi giặt)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 棒槌

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

棒槌 nghĩa là gì?

棒槌 (bàngchuí) nghĩa là dùi gỗ.

棒槌 đọc thế nào?

棒槌 đọc là bàngchuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 棒槌 là gì?

Âm Hán Việt của 棒槌 là "bổng chùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.