TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横流

héngliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫流

Âm Hán Việt HOÀNH LƯU

横流 nghĩa là tràn ra, dòng chảy ngang.

Nghĩa của 横流

héngliú

HOÀNH LƯUĐộng từphồn thể 橫流
  1. Tràn ra
  2. Dòng chảy ngang
  3. Chảy tràn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 横流

Đồng nghĩa

Từ ghép có 横流

Thành ngữ có 横流

Câu hỏi thường gặp

横流 nghĩa là gì?

横流 (héngliú) nghĩa là tràn ra, dòng chảy ngang.

横流 đọc thế nào?

横流 đọc là héngliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 横流 là gì?

Âm Hán Việt của 横流 là "hoành lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.