TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歉

qiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIỂM
Bộ thủ: 欠 (khiếm) · bộ số 76 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: khiểm

歉 nghĩa là xin lỗi, hối tiếc.

Nghĩa của 歉

qiàn

KHIỂM
  1. Xin lỗi
  2. Hối tiếc
  3. Thiếu

Từ ghép có 歉

Câu hỏi thường gặp

歉 nghĩa là gì?

歉 (qiàn) nghĩa là xin lỗi, hối tiếc.

歉 đọc thế nào?

歉 đọc là qiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 歉 là gì?

Âm Hán Việt của 歉 là "khiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.