TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唱

HSK 3.0 cấp 1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XƯỚNG
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: xướng

唱 nghĩa là hát, gọi to.

Nghĩa của 唱

chàng

XƯỚNG
  1. Hát
  2. Gọi to
  3. Xướng
  4. Bài hát ngắn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 唱

Đồng nghĩa

Từ ghép có 唱

Thành ngữ có 唱

Câu hỏi thường gặp

唱 nghĩa là gì?

唱 (chàng) nghĩa là hát, gọi to.

唱 đọc thế nào?

唱 đọc là chàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 唱 là gì?

Âm Hán Việt của 唱 là "xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.