TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正港

zhènggǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH CẢNG

正港 nghĩa là chính cống, xác thực.

Nghĩa của 正港

zhènggǎng

CHÍNH CẢNGTính từ
  1. Đài Loan, tiếng lóng Chính cống; xác thực (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [tsiànn-káng])

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 正港

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

正港 nghĩa là gì?

正港 (zhènggǎng) nghĩa là chính cống, xác thực.

正港 đọc thế nào?

正港 đọc là zhènggǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 正港 là gì?

Âm Hán Việt của 正港 là "chính cảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.