快要
giọng máy của trình duyệt
快要 nghĩa là gần như sắp, sắp.
Nghĩa của 快要
kuàiyào
KHOÁI YẾUPhó từ- Gần như sắp (làm gì đó); sắp (làm gì đó)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 快要
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 快要
- 天快要下雨了。 Tiān kuàiyào xiàyǔ le.Có lẽ là trời sắp mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335128
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
快要 nghĩa là gì?
快要 (kuàiyào) nghĩa là gần như sắp, sắp.
快要 đọc thế nào?
快要 đọc là kuàiyào (pinyin).
Âm Hán Việt của 快要 là gì?
Âm Hán Việt của 快要 là "khoái yếu".