TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快要

kuàiyào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOÁI YẾU

快要 nghĩa là gần như sắp, sắp.

Nghĩa của 快要

kuàiyào

KHOÁI YẾUPhó từ
  1. Gần như sắp (làm gì đó); sắp (làm gì đó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 快要

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 快要

  • 天快要下雨了。 Tiān kuàiyào xiàyǔ le.Có lẽ là trời sắp mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335128

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

快要 nghĩa là gì?

快要 (kuàiyào) nghĩa là gần như sắp, sắp.

快要 đọc thế nào?

快要 đọc là kuàiyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 快要 là gì?

Âm Hán Việt của 快要 là "khoái yếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.