武力
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
武力 nghĩa là lực lượng quân sự.
Nghĩa của 武力
wǔlì
VŨ LỰCDanh từ- Lực lượng quân sự
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 武力
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
武力 nghĩa là gì?
武力 (wǔlì) nghĩa là lực lượng quân sự.
武力 đọc thế nào?
武力 đọc là wǔlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 武力 là gì?
Âm Hán Việt của 武力 là "vũ lực".