TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武力

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wǔlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ LỰC

武力 nghĩa là lực lượng quân sự.

Nghĩa của 武力

wǔlì

VŨ LỰCDanh từ
  1. Lực lượng quân sự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 武力

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

武力 nghĩa là gì?

武力 (wǔlì) nghĩa là lực lượng quân sự.

武力 đọc thế nào?

武力 đọc là wǔlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 武力 là gì?

Âm Hán Việt của 武力 là "vũ lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.