TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武功

wǔgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ CÔNG

武功 nghĩa là võ thuật, thành tựu quân sự.

Nghĩa của 武功

wǔgōng

VŨ CÔNGDanh từ, Tên riêng
  1. Võ thuật
  2. Thành tựu quân sự
  3. Động tác võ thuật (kinh kịch)

Wǔgōng

VŨ CÔNGDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Huyện Vũ Công ở Hàm Dương 咸阳 (Xiányáng), Thiểm Tây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 武功

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 武功

Câu hỏi thường gặp

武功 nghĩa là gì?

武功 (wǔgōng, wǔgōng) nghĩa là võ thuật, thành tựu quân sự.

武功 đọc thế nào?

武功 đọc là wǔgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 武功 là gì?

Âm Hán Việt của 武功 là "vũ công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.