TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殷勤

yīnqín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÂN CẦN

殷勤 nghĩa là lịch sự.

Nghĩa của 殷勤

yīnqín

ÂN CẦNTính từ
  1. Lịch sự
  2. Một cách ân cần
  3. Chăm chú

Từ ghép có 殷勤

Câu hỏi thường gặp

殷勤 nghĩa là gì?

殷勤 (yīnqín) nghĩa là lịch sự.

殷勤 đọc thế nào?

殷勤 đọc là yīnqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 殷勤 là gì?

Âm Hán Việt của 殷勤 là "ân cần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.