TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殷实

yīnshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殷實

Âm Hán Việt ÂN THỰC

殷实 nghĩa là phồn thịnh, khá giả.

Nghĩa của 殷实

yīnshí

ÂN THỰCTính từphồn thể 殷實
  1. Phồn thịnh
  2. Khá giả
  3. Vững vàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 殷实

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

殷实 nghĩa là gì?

殷实 (yīnshí) nghĩa là phồn thịnh, khá giả.

殷实 đọc thế nào?

殷实 đọc là yīnshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 殷实 là gì?

Âm Hán Việt của 殷实 là "ân thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.