TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比照

bǐzhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ CHIẾU

比照 nghĩa là theo, dựa theo.

Nghĩa của 比照

bǐzhào

TỶ CHIẾUĐộng từ
  1. Theo
  2. Dựa theo
  3. Tương phản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 比照

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

比照 nghĩa là gì?

比照 (bǐzhào) nghĩa là theo, dựa theo.

比照 đọc thế nào?

比照 đọc là bǐzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 比照 là gì?

Âm Hán Việt của 比照 là "tỷ chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.