比较
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 比較
比较 nghĩa là so sánh, đối chiếu.
Nghĩa của 比较
bǐjiào
TỶ GIẢOĐộng từ, Phó từphồn thể 比較- So sánh
- Đối chiếu
- Tương đối
- Khá
- Phân tích so sánh
- Sự so sánh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 比较
Đồng nghĩa
Từ ghép có 比较
Câu ví dụ với 比较
- 北京的秋天一般地说气候比较凉爽。 Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.Tatoeba #3709271
- 我希望我比较高。 Wǒ xīwàng wǒ bǐjiào gāo.Tôi ước gì tôi cao hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834625
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
比较 nghĩa là gì?
比较 (bǐjiào) nghĩa là so sánh, đối chiếu.
比较 đọc thế nào?
比较 đọc là bǐjiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 比较 là gì?
Âm Hán Việt của 比较 là "tỷ giảo".