TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比试

bǐshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比試

Âm Hán Việt TỶ THÍ

比试 nghĩa là thi đấu.

Nghĩa của 比试

bǐshì

TỶ THÍĐộng từphồn thể 比試
  1. Thi đấu
  2. Đo bằng tay hoặc cánh tay
  3. Làm động tác đo lường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 比试

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

比试 nghĩa là gì?

比试 (bǐshì) nghĩa là thi đấu.

比试 đọc thế nào?

比试 đọc là bǐshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 比试 là gì?

Âm Hán Việt của 比试 là "tỷ thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.