竞赛
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 競賽
Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng)
竞赛 nghĩa là thi đấu, đua, cuộc thi, cạnh tranh.
Nghĩa của 竞赛
jìngsài
CẠNH TÁIĐộng từ, Danh từphồn thể 競賽- Thi đấu; đua
- Cuộc thi; cạnh tranh; trận đấu; cuộc đua
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 竞赛
Đồng nghĩa
Từ ghép có 竞赛
Câu ví dụ với 竞赛
- 爱国竞赛的目的是什么? Àiguó jìngsài de mùdì shì shénme?Mục đích thi đua ái quốc là gì?Tatoeba #3526229
- 竞赛是爱国。 Jìngsài shì àiguó.Thi đua là yêu nước.Tatoeba #3537834
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
竞赛 nghĩa là gì?
竞赛 (jìngsài) nghĩa là thi đấu, đua, cuộc thi, cạnh tranh.
竞赛 đọc thế nào?
竞赛 đọc là jìngsài (pinyin).
Âm Hán Việt của 竞赛 là gì?
Âm Hán Việt của 竞赛 là "cạnh tái".