TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竞赛

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jìngsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 競賽

Âm Hán Việt CẠNH TÁI
Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng)

竞赛 nghĩa là thi đấu, đua, cuộc thi, cạnh tranh.

Nghĩa của 竞赛

jìngsài

CẠNH TÁIĐộng từ, Danh từphồn thể 競賽
  1. Thi đấu; đua
  2. Cuộc thi; cạnh tranh; trận đấu; cuộc đua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 竞赛

Đồng nghĩa

Từ ghép có 竞赛

Câu ví dụ với 竞赛

  • 爱国竞赛的目的是什么? Àiguó jìngsài de mùdì shì shénme?Mục đích thi đua ái quốc là gì?Tatoeba #3526229
  • 竞赛是爱国。 Jìngsài shì àiguó.Thi đua là yêu nước.Tatoeba #3537834

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

竞赛 nghĩa là gì?

竞赛 (jìngsài) nghĩa là thi đấu, đua, cuộc thi, cạnh tranh.

竞赛 đọc thế nào?

竞赛 đọc là jìngsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 竞赛 là gì?

Âm Hán Việt của 竞赛 là "cạnh tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.