TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比赛

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bǐsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比賽

Âm Hán Việt TỶ TÁI
Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng), 次 (cì)

比赛 nghĩa là cuộc thi, trận đấu.

Nghĩa của 比赛

bǐsài

TỶ TÁIĐộng từ, Danh từphồn thể 比賽
  1. Cuộc thi (thể thao, v.v.)
  2. Trận đấu
  3. Thi đấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 比赛

Đồng nghĩa

Từ ghép có 比赛

Câu ví dụ với 比赛

  • 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.Tatoeba #3709213
  • 她在比赛中获得了第二名。 Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13833968
  • 他在这次比赛中获得了冠军。 Trong cuộc thi này, anh ấy đã thắng giải nhất (trở thành nhà vô địch) (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028315

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

比赛 nghĩa là gì?

比赛 (bǐsài) nghĩa là cuộc thi, trận đấu.

比赛 đọc thế nào?

比赛 đọc là bǐsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 比赛 là gì?

Âm Hán Việt của 比赛 là "tỷ tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.