比赛
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 比賽
Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng), 次 (cì)
比赛 nghĩa là cuộc thi, trận đấu.
Nghĩa của 比赛
bǐsài
TỶ TÁIĐộng từ, Danh từphồn thể 比賽- Cuộc thi (thể thao, v.v.)
- Trận đấu
- Thi đấu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 比赛
Đồng nghĩa
Từ ghép có 比赛
Câu ví dụ với 比赛
- 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.Tatoeba #3709213
- 她在比赛中获得了第二名。 Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13833968
- 他在这次比赛中获得了冠军。 Trong cuộc thi này, anh ấy đã thắng giải nhất (trở thành nhà vô địch) (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028315
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
比赛 nghĩa là gì?
比赛 (bǐsài) nghĩa là cuộc thi, trận đấu.
比赛 đọc thế nào?
比赛 đọc là bǐsài (pinyin).
Âm Hán Việt của 比赛 là gì?
Âm Hán Việt của 比赛 là "tỷ tái".