TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气宇

qìyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣宇

Âm Hán Việt KHÍ VŨ

气宇 nghĩa là dáng vẻ, phong thái.

Nghĩa của 气宇

qìyǔ

KHÍ VŨDanh từphồn thể 氣宇
  1. Dáng vẻ
  2. Phong thái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 气宇

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 气宇

Câu hỏi thường gặp

气宇 nghĩa là gì?

气宇 (qìyǔ) nghĩa là dáng vẻ, phong thái.

气宇 đọc thế nào?

气宇 đọc là qìyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 气宇 là gì?

Âm Hán Việt của 气宇 là "khí vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.