TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氛围

fēnwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氛圍

Âm Hán Việt PHẦN VI

氛围 nghĩa là bầu không khí, không khí.

Nghĩa của 氛围

fēnwéi

PHẦN VIDanh từphồn thể 氛圍
  1. Bầu không khí; không khí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 氛围

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

氛围 nghĩa là gì?

氛围 (fēnwéi) nghĩa là bầu không khí, không khí.

氛围 đọc thế nào?

氛围 đọc là fēnwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 氛围 là gì?

Âm Hán Việt của 氛围 là "phần vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.