TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水肿

shuǐzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水腫

Âm Hán Việt THỦY THŨNG

水肿 nghĩa là bị phù thũng.

Nghĩa của 水肿

shuǐzhǒng

THỦY THŨNGĐộng từphồn thể 水腫
  1. y học Bị phù thũng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 水肿

Đồng nghĩa

Từ ghép có 水肿

Câu hỏi thường gặp

水肿 nghĩa là gì?

水肿 (shuǐzhǒng) nghĩa là bị phù thũng.

水肿 đọc thế nào?

水肿 đọc là shuǐzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水肿 là gì?

Âm Hán Việt của 水肿 là "thủy thũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.