TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汇出

huìchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匯出

汇出 nghĩa là chuyển tiền, xuất.

Nghĩa của 汇出

huìchū

Động từphồn thể 匯出
  1. Chuyển tiền
  2. máy tính Xuất (dữ liệu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 汇出

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

汇出 nghĩa là gì?

汇出 (huìchū) nghĩa là chuyển tiền, xuất.

汇出 đọc thế nào?

汇出 đọc là huìchū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.