TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

池塘

chítáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÌ ĐƯỜNG

池塘 nghĩa là ao, đầm.

Nghĩa của 池塘

chítáng

TRÌ ĐƯỜNGDanh từ
  1. Ao
  2. Đầm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 池塘

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 池塘

  • 我还是个小男孩时常去池塘游泳。 Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337473

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

池塘 nghĩa là gì?

池塘 (chítáng) nghĩa là ao, đầm.

池塘 đọc thế nào?

池塘 đọc là chítáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 池塘 là gì?

Âm Hán Việt của 池塘 là "trì đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.