池塘
giọng máy của trình duyệt
池塘 nghĩa là ao, đầm.
Nghĩa của 池塘
chítáng
TRÌ ĐƯỜNGDanh từ- Ao
- Đầm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 池塘
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 池塘
- 我还是个小男孩时常去池塘游泳。 Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337473
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
池塘 nghĩa là gì?
池塘 (chítáng) nghĩa là ao, đầm.
池塘 đọc thế nào?
池塘 đọc là chítáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 池塘 là gì?
Âm Hán Việt của 池塘 là "trì đường".