TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

池子

chízi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÌ TỬ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

池子 nghĩa là ao, bể tắm.

Nghĩa của 池子

chízi

TRÌ TỬDanh từ
  1. Ao
  2. Bể tắm
  3. Sàn nhảy của phòng khiêu vũ
  4. cũ Ghế hạng nhất (hàng ghế đầu trong nhà hát)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 池子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

池子 nghĩa là gì?

池子 (chízi) nghĩa là ao, bể tắm.

池子 đọc thế nào?

池子 đọc là chízi (pinyin).

Âm Hán Việt của 池子 là gì?

Âm Hán Việt của 池子 là "trì tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.