TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沛

pèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁI
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: bái, phái, một

沛 nghĩa là dồi dào, phong phú.

Nghĩa của 沛

pèi

BÁI
  1. Dồi dào
  2. Phong phú

Từ ghép có 沛

Thành ngữ có 沛

  • 颠沛流离 — Màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng
  • 流离颠沛 — Không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai

Câu hỏi thường gặp

沛 nghĩa là gì?

沛 (pèi) nghĩa là dồi dào, phong phú.

沛 đọc thế nào?

沛 đọc là pèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 沛 là gì?

Âm Hán Việt của 沛 là "bái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.