TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沟

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溝

Âm Hán Việt CÂU
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: câu Lượng từ đi kèm: 道 (dào)

沟 nghĩa là mương, rãnh.

Nghĩa của 沟

gōu

CÂUphồn thể 溝
  1. Mương
  2. Rãnh
  3. Rãnh nước
  4. Hẻm núi
  5. Khe núi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 沟

Câu hỏi thường gặp

沟 nghĩa là gì?

沟 (gōu) nghĩa là mương, rãnh.

沟 đọc thế nào?

沟 đọc là gōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 沟 là gì?

Âm Hán Việt của 沟 là "câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.