沟
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 溝
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: câu Lượng từ đi kèm: 道 (dào)
沟 nghĩa là mương, rãnh.
Nghĩa của 沟
gōu
CÂUphồn thể 溝- Mương
- Rãnh
- Rãnh nước
- Hẻm núi
- Khe núi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沟
Đồng nghĩa
Từ ghép có 沟
Câu hỏi thường gặp
沟 nghĩa là gì?
沟 (gōu) nghĩa là mương, rãnh.
沟 đọc thế nào?
沟 đọc là gōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 沟 là gì?
Âm Hán Việt của 沟 là "câu".