TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

没准儿

méizhǔnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沒準兒

Âm Hán Việt MỘT CHUẨN NHI

没准儿 nghĩa là không chắc, có lẽ.

Nghĩa của 没准儿

méizhǔnr

MỘT CHUẨN NHIPhó từ, Tính từphồn thể 沒準兒
  1. Không chắc
  2. Có lẽ
  3. Biến thể er hoá của 没准 (méizhǔn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 没准儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

没准儿 nghĩa là gì?

没准儿 (méizhǔnr) nghĩa là không chắc, có lẽ.

没准儿 đọc thế nào?

没准儿 đọc là méizhǔnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 没准儿 là gì?

Âm Hán Việt của 没准儿 là "một chuẩn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.