TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

治气

zhìqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 治氣

Âm Hán Việt TRỊ KHÍ

治气 nghĩa là nổi giận.

Nghĩa của 治气

zhìqì

TRỊ KHÍĐộng từphồn thể 治氣
  1. Nổi giận

Từ ghép có 治气

Câu hỏi thường gặp

治气 nghĩa là gì?

治气 (zhìqì) nghĩa là nổi giận.

治气 đọc thế nào?

治气 đọc là zhìqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 治气 là gì?

Âm Hán Việt của 治气 là "trị khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.