法庭
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
法庭 nghĩa là tòa án.
Nghĩa của 法庭
fǎtíng
PHÁP ĐÌNHDanh từ- Tòa án
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 法庭
Đồng nghĩa
Từ ghép có 法庭
Câu hỏi thường gặp
法庭 nghĩa là gì?
法庭 (fǎtíng) nghĩa là tòa án.
法庭 đọc thế nào?
法庭 đọc là fǎtíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 法庭 là gì?
Âm Hán Việt của 法庭 là "pháp đình".