TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法庭

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fǎtíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP ĐÌNH

法庭 nghĩa là tòa án.

Nghĩa của 法庭

fǎtíng

PHÁP ĐÌNHDanh từ
  1. Tòa án

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 法庭

Đồng nghĩa

Từ ghép có 法庭

Câu hỏi thường gặp

法庭 nghĩa là gì?

法庭 (fǎtíng) nghĩa là tòa án.

法庭 đọc thế nào?

法庭 đọc là fǎtíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 法庭 là gì?

Âm Hán Việt của 法庭 là "pháp đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.