TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拘谨

jūjǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拘謹

Âm Hán Việt CÂU CẨN

拘谨 nghĩa là dè dặt, quá thận trọng.

Nghĩa của 拘谨

jūjǐn

CÂU CẨNTính từphồn thể 拘謹
  1. Dè dặt
  2. Quá thận trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拘谨

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拘谨 nghĩa là gì?

拘谨 (jūjǐn) nghĩa là dè dặt, quá thận trọng.

拘谨 đọc thế nào?

拘谨 đọc là jūjǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拘谨 là gì?

Âm Hán Việt của 拘谨 là "câu cẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.