TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洗心革面

xǐxīngémiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨY TÂM CÁCH DIỆN

洗心革面 nghĩa là Rửa tim và đổi mới gương mặt (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa đổi sai lầm.

Nghĩa của 洗心革面

xǐxīngémiàn

TẨY TÂM CÁCH DIỆNCụm từ
  1. nghĩa đen Rửa tim và đổi mới gương mặt (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa đổi sai lầm
  2. Làm lại cuộc đời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洗心革面

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

洗心革面 nghĩa là gì?

洗心革面 (xǐxīngémiàn) nghĩa là Rửa tim và đổi mới gương mặt (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa đổi sai lầm.

洗心革面 đọc thế nào?

洗心革面 đọc là xǐxīngémiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 洗心革面 là gì?

Âm Hán Việt của 洗心革面 là "tẩy tâm cách diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.