洗心革面
giọng máy của trình duyệt
洗心革面 nghĩa là Rửa tim và đổi mới gương mặt (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa đổi sai lầm.
Nghĩa của 洗心革面
xǐxīngémiàn
TẨY TÂM CÁCH DIỆNCụm từ- nghĩa đen Rửa tim và đổi mới gương mặt (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa đổi sai lầm
- Làm lại cuộc đời
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洗心革面
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
洗心革面 nghĩa là gì?
洗心革面 (xǐxīngémiàn) nghĩa là Rửa tim và đổi mới gương mặt (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa đổi sai lầm.
洗心革面 đọc thế nào?
洗心革面 đọc là xǐxīngémiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 洗心革面 là gì?
Âm Hán Việt của 洗心革面 là "tẩy tâm cách diện".