TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洪灾

hóngzāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洪災

Âm Hán Việt HỒNG TAI

洪灾 nghĩa là lũ lụt.

Nghĩa của 洪灾

hóngzāi

HỒNG TAIDanh từphồn thể 洪災
  1. Lũ lụt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洪灾

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

洪灾 nghĩa là gì?

洪灾 (hóngzāi) nghĩa là lũ lụt.

洪灾 đọc thế nào?

洪灾 đọc là hóngzāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 洪灾 là gì?

Âm Hán Việt của 洪灾 là "hồng tai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.