洪灾
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 洪災
洪灾 nghĩa là lũ lụt.
Nghĩa của 洪灾
hóngzāi
HỒNG TAIDanh từphồn thể 洪災- Lũ lụt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洪灾
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
洪灾 nghĩa là gì?
洪灾 (hóngzāi) nghĩa là lũ lụt.
洪灾 đọc thế nào?
洪灾 đọc là hóngzāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 洪灾 là gì?
Âm Hán Việt của 洪灾 là "hồng tai".