TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浅学

qiǎnxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淺學

Âm Hán Việt THIỂN HỌC

浅学 nghĩa là học hành nông cạn, thiển cận.

Nghĩa của 浅学

qiǎnxué

THIỂN HỌCTính từphồn thể 淺學
  1. Học hành nông cạn
  2. Thiển cận
  3. Kiến thức hạn hẹp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浅学

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

浅学 nghĩa là gì?

浅学 (qiǎnxué) nghĩa là học hành nông cạn, thiển cận.

浅学 đọc thế nào?

浅学 đọc là qiǎnxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 浅学 là gì?

Âm Hán Việt của 浅学 là "thiển học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.