TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浆

jiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漿

Âm Hán Việt TƯƠNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tương

浆 nghĩa là chất lỏng đặc, hồ.

Nghĩa của 浆

jiāng

TƯƠNGphồn thể 漿
  1. Chất lỏng đặc
  2. Hồ

jiàng

TƯƠNGphồn thể 漿
  1. Biến thể của 糨 (jiàng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 浆

Thành ngữ có 浆

  • 箪食壶浆 — Đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống
  • 琼浆玉液 — Ngọc dịch trường sinh (thành ngữ); tiên tửu

Câu hỏi thường gặp

浆 nghĩa là gì?

浆 (jiāng, jiàng) nghĩa là chất lỏng đặc, hồ.

浆 đọc thế nào?

浆 đọc là jiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 浆 là gì?

Âm Hán Việt của 浆 là "tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.