TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浪涛

làngtāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浪濤

Âm Hán Việt LÃNG ĐÀO

浪涛 nghĩa là sóng biển, sóng cả.

Nghĩa của 浪涛

làngtāo

LÃNG ĐÀODanh từphồn thể 浪濤
  1. Sóng biển
  2. Sóng cả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浪涛

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

浪涛 nghĩa là gì?

浪涛 (làngtāo) nghĩa là sóng biển, sóng cả.

浪涛 đọc thế nào?

浪涛 đọc là làngtāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 浪涛 là gì?

Âm Hán Việt của 浪涛 là "lãng đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.