TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出现

HSK 3HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chūxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出現

Âm Hán Việt XUẤT HIỆN

出现 nghĩa là xuất hiện, phát sinh.

Nghĩa của 出现

chūxiàn

XUẤT HIỆNĐộng từphồn thể 出現
  1. Xuất hiện
  2. Phát sinh
  3. Nổi lên
  4. Có mặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出现

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出现 nghĩa là gì?

出现 (chūxiàn) nghĩa là xuất hiện, phát sinh.

出现 đọc thế nào?

出现 đọc là chūxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 出现 là gì?

Âm Hán Việt của 出现 là "xuất hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.