TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海错

hǎicuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海錯

Âm Hán Việt HẢI THÁC

海错 nghĩa là món hải sản quý.

Nghĩa của 海错

hǎicuò

HẢI THÁCphồn thể 海錯
  1. Món hải sản quý

Thành ngữ có 海错

  • 山珍海错 — Sơn hào hải vị (thành ngữ); (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon

Câu hỏi thường gặp

海错 nghĩa là gì?

海错 (hǎicuò) nghĩa là món hải sản quý.

海错 đọc thế nào?

海错 đọc là hǎicuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 海错 là gì?

Âm Hán Việt của 海错 là "hải thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.