TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消散

xiāosàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU TAN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiêu tan” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

消散 nghĩa là tiêu tan.

Nghĩa của 消散

xiāosàn

TIÊU TANĐộng từ
  1. Tiêu tan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 消散

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

消散 nghĩa là gì?

消散 (xiāosàn) nghĩa là tiêu tan.

消散 đọc thế nào?

消散 đọc là xiāosàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 消散 là gì?

Âm Hán Việt của 消散 là "tiêu tan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.