TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝灭

juémiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕滅

Âm Hán Việt TUYỆT DIỆT

绝灭 nghĩa là tiêu diệt, triệt hạ.

Nghĩa của 绝灭

juémiè

TUYỆT DIỆTĐộng từphồn thể 絕滅
  1. Tiêu diệt
  2. Triệt hạ
  3. Tuyệt chủng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绝灭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

绝灭 nghĩa là gì?

绝灭 (juémiè) nghĩa là tiêu diệt, triệt hạ.

绝灭 đọc thế nào?

绝灭 đọc là juémiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝灭 là gì?

Âm Hán Việt của 绝灭 là "tuyệt diệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.