TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淀

diàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 澱

Âm Hán Việt ĐIẾN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: điến

淀 nghĩa là hồ cạn.

Nghĩa của 淀

diàn

ĐIẾN
  1. Hồ cạn

diàn

ĐIẾNphồn thể 澱
  1. Hình thành trầm tích; kết tủa

Từ ghép có 淀

Câu hỏi thường gặp

淀 nghĩa là gì?

淀 (diàn) nghĩa là hồ cạn.

淀 đọc thế nào?

淀 đọc là diàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 淀 là gì?

Âm Hán Việt của 淀 là "điến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.