TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麻木

mámù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA MỘC

麻木 nghĩa là tê liệt, không nhạy cảm.

Nghĩa của 麻木

mámù

MA MỘCTính từ, Danh từ
  1. Tê liệt
  2. Không nhạy cảm
  3. Thờ ơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 麻木

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 麻木

Câu hỏi thường gặp

麻木 nghĩa là gì?

麻木 (mámù) nghĩa là tê liệt, không nhạy cảm.

麻木 đọc thế nào?

麻木 đọc là mámù (pinyin).

Âm Hán Việt của 麻木 là gì?

Âm Hán Việt của 麻木 là "ma mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.