TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深远

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shēnyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 深遠

Âm Hán Việt THÂM VIỄN

深远 nghĩa là tác động sâu rộng.

Nghĩa của 深远

shēnyuǎn

THÂM VIỄNTính từphồn thể 深遠
  1. Tác động sâu rộng
  2. Sâu sắc và lâu dài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 深远

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 深远

  • 寓意深远 — Thông điệp ẩn chứa ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); có hàm ý sâu xa

Câu hỏi thường gặp

深远 nghĩa là gì?

深远 (shēnyuǎn) nghĩa là tác động sâu rộng.

深远 đọc thế nào?

深远 đọc là shēnyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 深远 là gì?

Âm Hán Việt của 深远 là "thâm viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.