TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渺

miǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỂU
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: diểu

渺 nghĩa là rộng lớn.

Nghĩa của 渺

miǎo

DIỂU
  1. Rộng lớn (của một vùng nước)
  2. Xa xăm và mơ hồ
  3. Nhỏ bé hoặc không đáng kể

Từ ghép có 渺

Thành ngữ có 渺

  • 渺渺茫茫 — Không chắc chắn
  • 渺无人烟 — Hẻo lánh và không có người ở (thành ngữ); hoang vắng
  • 前途渺茫 — Không biết phải làm gì tiếp theo
  • 杳渺 — Mơ hồ khó phân biệt
  • 渺无音信 — Không nhận được tin tức gì về ai đó
  • 渺乎其微 — Xa xôi và không đáng kể

Câu hỏi thường gặp

渺 nghĩa là gì?

渺 (miǎo) nghĩa là rộng lớn.

渺 đọc thế nào?

渺 đọc là miǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 渺 là gì?

Âm Hán Việt của 渺 là "diểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.