滋润
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 滋潤
滋润 nghĩa là ẩm ướt, ẩm.
Nghĩa của 滋润
zīrùn
TƯ NHUẬNTính từ, Động từphồn thể 滋潤- Ẩm ướt
- Ẩm
- To làm ẩm
- Cung cấp độ ẩm
- Khá giả
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 滋润
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
滋润 nghĩa là gì?
滋润 (zīrùn) nghĩa là ẩm ướt, ẩm.
滋润 đọc thế nào?
滋润 đọc là zīrùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 滋润 là gì?
Âm Hán Việt của 滋润 là "tư nhuận".