TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滋生

zīshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ SINH

滋生 nghĩa là sinh sôi, phát triển.

Nghĩa của 滋生

zīshēng

TƯ SINHĐộng từ
  1. Sinh sôi
  2. Phát triển
  3. Gây ra
  4. Kích thích
  5. Tạo ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 滋生

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

滋生 nghĩa là gì?

滋生 (zīshēng) nghĩa là sinh sôi, phát triển.

滋生 đọc thế nào?

滋生 đọc là zīshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 滋生 là gì?

Âm Hán Việt của 滋生 là "tư sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.