TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滋长

zīzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滋長

Âm Hán Việt TƯ TRƯỞNG

滋长 nghĩa là phát triển, sinh trưởng.

Nghĩa của 滋长

zīzhǎng

TƯ TRƯỞNGĐộng từphồn thể 滋長
  1. Phát triển (thường về mặt trừu tượng)
  2. Sinh trưởng
  3. Phát triển

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 滋长

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

滋长 nghĩa là gì?

滋长 (zīzhǎng) nghĩa là phát triển, sinh trưởng.

滋长 đọc thế nào?

滋长 đọc là zīzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 滋长 là gì?

Âm Hán Việt của 滋长 là "tư trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.