TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火轮

huǒlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 火輪

Âm Hán Việt HỎA LUÂN

火轮 nghĩa là tàu hơi nước.

Nghĩa của 火轮

huǒlún

HỎA LUÂNDanh từphồn thể 火輪
  1. cũ Tàu hơi nước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 火轮

Đồng nghĩa

Từ ghép có 火轮

Câu hỏi thường gặp

火轮 nghĩa là gì?

火轮 (huǒlún) nghĩa là tàu hơi nước.

火轮 đọc thế nào?

火轮 đọc là huǒlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 火轮 là gì?

Âm Hán Việt của 火轮 là "hỏa luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.