火麻
giọng máy của trình duyệt
火麻 nghĩa là cây gai dầu.
Nghĩa của 火麻
huǒmá
HỎA MADanh từ- Cây gai dầu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 火麻
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
火麻 nghĩa là gì?
火麻 (huǒmá) nghĩa là cây gai dầu.
火麻 đọc thế nào?
火麻 đọc là huǒmá (pinyin).
Âm Hán Việt của 火麻 là gì?
Âm Hán Việt của 火麻 là "hỏa ma".