TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灿

càn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燦

Âm Hán Việt XÁN
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: xán

灿 nghĩa là rực rỡ, sáng.

Nghĩa của 灿

càn

XÁNphồn thể 燦
  1. Rực rỡ
  2. Sáng
  3. Ngời
  4. Lấp lánh
  5. Huy hoàng

Từ ghép có 灿

Thành ngữ có 灿

  • 灿若繁星 — Sáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng
  • 舌灿莲花 — Ăn nói lưu loát

Câu hỏi thường gặp

灿 nghĩa là gì?

灿 (càn) nghĩa là rực rỡ, sáng.

灿 đọc thế nào?

灿 đọc là càn (pinyin).

Âm Hán Việt của 灿 là gì?

Âm Hán Việt của 灿 là "xán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.