TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点出

diǎnchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點出

Âm Hán Việt ĐIỂM XUẤT

点出 nghĩa là chỉ ra, biểu thị.

Nghĩa của 点出

diǎnchū

ĐIỂM XUẤTĐộng từphồn thể 點出
  1. Chỉ ra
  2. Biểu thị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 点出

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

点出 nghĩa là gì?

点出 (diǎnchū) nghĩa là chỉ ra, biểu thị.

点出 đọc thế nào?

点出 đọc là diǎnchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 点出 là gì?

Âm Hán Việt của 点出 là "điểm xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.