TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烦请

fánqǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煩請

Âm Hán Việt PHIỀN THỈNH

烦请 nghĩa là xin vui lòng.

Nghĩa của 烦请

fánqǐng

PHIỀN THỈNHĐộng từphồn thể 煩請
  1. lịch sự Xin vui lòng ...

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 烦请

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

烦请 nghĩa là gì?

烦请 (fánqǐng) nghĩa là xin vui lòng.

烦请 đọc thế nào?

烦请 đọc là fánqǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 烦请 là gì?

Âm Hán Việt của 烦请 là "phiền thỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.