熟
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿱孰灬 Mọi âm Hán Việt của chữ: thục
熟 nghĩa là chín, trưởng thành, nấu chín, xong.
Nghĩa của 熟
shú
THỤC- Chín; trưởng thành
- Nấu chín; xong
- Quen thuộc; quen biết
- Có kinh nghiệm; thành thạo
- về giấc ngủ, v.v. Sâu; sâu sắc
- Cũng phát âm là shóu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 熟
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 熟
Thành ngữ có 熟
- 深思熟虑 — Suy nghĩ chín chắn
- 耳熟能详 — Điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết
- 滚瓜烂熟 — Chín như dưa rời cuống (thành ngữ); nghĩa bóng: biết lưu loát
- 熟视无睹 — Không chú ý đến một cảnh tượng quen thuộc; phớt lờ
- 半生不熟 — Chưa chín
- 熟能生巧 — Quen tay hay làm (thành ngữ); thực hành làm nên hoàn hảo
- 瓜熟蒂落 — Dưa chín cuống rụng (thành ngữ); vấn đề sẽ tự giải quyết khi đến lúc
- 驾轻就熟 — Lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ dàng
- 轻车熟路 — Lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc
- 熟人熟事 — Quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với
Câu ví dụ với 熟
- 鸡肉还不够熟。 Gà này nấu chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4104893
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
熟 nghĩa là gì?
熟 (shú) nghĩa là chín, trưởng thành, nấu chín, xong.
熟 đọc thế nào?
熟 đọc là shú (pinyin).
Âm Hán Việt của 熟 là gì?
Âm Hán Việt của 熟 là "thục".