TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牡

mǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẪU
Bộ thủ: 牛 (ngưu) · bộ số 93 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: mẫu

牡 nghĩa là đực, chìa khóa.

Nghĩa của 牡

mǔ

MẪU
  1. chim, động vật hoặc thực vật Đực
  2. Chìa khóa
  3. Đồi núi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牡

Đồng nghĩa

Từ ghép có 牡

Thành ngữ có 牡

  • 牝牡骊黄 — Ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
  • 牝鸡牡鸣 — Gà mái gáy sáng (thành ngữ); phụ nữ tiếm quyền
  • 骊黄牝牡 — Ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài

Câu hỏi thường gặp

牡 nghĩa là gì?

牡 (mǔ) nghĩa là đực, chìa khóa.

牡 đọc thế nào?

牡 đọc là mǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 牡 là gì?

Âm Hán Việt của 牡 là "mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.